Nghĩa của từ frame, từ frame là gì? (từ điển anh

      10
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt ý trung nhân Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

frame
*

frame /freim/ danh từ cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, sản phẩm công nghệ tựthe frame of society: cơ cấu xã hội; sản phẩm công nghệ tự xóm hộithe frame of government: cơ cấu chính phủ trạng tháiframe of mind: trọng tâm trạng khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...) thân hình, trung bình vóca man of gigantic frame: người dáng vẻ to lớn hình ảnh (trong một loại hình ảnh truyền hình) lồng kính (che cây mang đến ấm) (ngành mỏ) khung rửa quặng (raddiô) khung ngoại hễ từ dàn xếp, cha trí, cha cục, dựng lênto frame a plan: dựng một kế hoạch điều chỉnh, tạo cho hợp lắp, chắp hỏng cấu (một truyện), tưởng tượng, suy nghĩ ra trình diễn (một lý thuyết) phát âm (từng trường đoản cú một) để vào khung; lên khung, dựng khungto frame a roof: lên size mái nhà nội cồn từ đầy triển vọng ((thường) to lớn frame well)to frame up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu sợ (ai) bịa, làm giả, gian lậu (kết trái một cuộc tuyển chọn cử...)giácleaner frame: giá đỡ túi lọcframe contract: hòa hợp đồng chưa định giákhuônvỏ khungdrying framekhung thiết bị sấyfilter framekhung trang bị lọcframe agreementhiệp định khungframe agreementhiệp định nguyên tắcframe cucumberdưa con chuột trồng trong bên kínhframe filterthiết bị thanh lọc (kiểu) giànframe filter-pressthiết bị lọc xay (kiểu) giànframe of referencekhung tham chiếuframe of referencephạm vi thị phần định vịsieve framekhung râysieve framekhung sàngslidable framekhung lưu đụng (của vật dụng lọc)soap framekhung xà phòngtime framelát thời giantime framephạm vi kéo dài của thời giantime framephạm vi kéo dãn của thời gian, lát thời hạn o khung, giàn, kết cấu; cấu trúc § bore frame : giàn trụ khoan § drilling frame : giàn khoan § engine frame : giá chỉ đỡ thứ phát, khung đỡ động cơ § gallows frame : giá đỡ kiểu size § hoist frame : giàn sản phẩm công nghệ nâng, bệ cần cẩu § pipe frame : size ống § pit frame : giàn đỡ trụ mỏ § shaft frame : size giàn giếng mỏ § shafthead frame : giàn đỡ có cốt chắc
*

*

*

n.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ frame, từ frame là gì? (từ điển anh

one of a series of still transparent photographs on a strip of film used in making movies

v.

Xem thêm: Cách Khắc Phục Win 10 Không Vào Được Windows Và Lỗi Cài Đặt, Xử Lý Sự Cố

enclose in a frame, as of a picture

English Idioms Dictionary

cause you khổng lồ look guilty, set you up He framed you. He lent you his car, then reported it as stolen.

Microsoft Computer Dictionary

n. 1.In asynchronous serial communications, a unit of transmission that is sometimes measured in elapsed time and begins with the start bit that precedes a character & ends with the last stop bit that follows the character. 2.In synchronous communications, a package of information transmitted as a single unit. Every frame follows the same basic organization and contains control information, such as synchronizing characters, station address, và an error-checking value, as well as a variable amount of data. For example, a frame used in the widely accepted HDLC and related SDLC protocols begins and ends with a chất lượng flag (01111110). See the illustration. See also HDLC, SDLC. 3. A single screen-sized image that can be displayed in sequence with other, slightly different, images to lớn create animated drawings. 4. The storage required khổng lồ hold one screen-sized image of text, graphics, or both. 5. A rectangular space containing, và defining the proportions of, a graphic. 6. The part of an on-screen window (title bar & other elements) that is controlled by the operating system rather than by the application running in the window. 7.A rectangular section of the page displayed by a web browser that is a separate HTML document from the rest of the page. Website pages can have multiple frames, each of which is a separate document. Associated with each frame are the same capabilities as for an unframed website page, including scrolling và linking khổng lồ another frame or web site; these capabilities can be used independently of other frames on the page. Frames, which were introduced in Netscape Navigator 2.0, are often used as a table of contents for one or more HTML documents on a website site. Most current website browsers tư vấn frames, although older ones vì chưng not. See also HTML document, web browser.

English Synonym and Antonym Dictionary

frames|framed|framingsyn.: arrange body border bound build construct thiết kế devise edge figure size make plan put together skeleton tư vấn trim
tăng like fanpage | LOTO188 CITY